狐假虎威

hú jiǎ hǔ wēi hồ giả hổ uy

Hán Việt: hồ giả hổ uy · Pinyin: hú jiǎ hǔ wēi

Tổng quan

nghĩa đen: cáo mượn oai hùm (thành ngữ) | nghĩa bóng: dựa vào quan hệ quyền thế để hù dọa người khác

Cấu tạo: (hồ) + (giả) + (hổ) + (uy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cáo mượn oai hùm (thành ngữ) | nghĩa bóng: dựa vào quan hệ quyền thế để hù dọa người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狐狸與老虎同行,借老虎的威風嚇走百獸,卻使老虎誤信百獸乃畏狐狸而走。見《戰國策.楚策一》。後比喻憑恃有權者的威勢恐嚇他人、作威作福。《警世通言.卷三一.趙春兒重旺曹家莊》:「居中的人還要扣些謝禮,他把中人就自看做一半債主,狐假虎威,需索不休。」《文明小史》第三○回:「這些人只要等到署了個缺,得了個差使,就狐假虎威的發作起來了。」也作「狐虎之威」、「狐藉虎威」、「虎威狐假」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假:借。狐狸假借老虎的威势。比喻依仗别人的势力欺压人。
  • Tân Hoa Tự Điển 假借↑狸假借老虎的威势。比喻依仗别人的势力欺压人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the fox exploits the tiger's might (idiom); fig. to use powerful connections to intimidate people
  • Cihui 狐假虎威 újiǎhǔwēi id. bully people by flaunting one's powerful connections

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仗势欺人 · 恃势凌人 · 狗仗人势