狗仗人势

gǒu zhàng rén shìcẩu trượng nhân thế

Hán Việt: cẩu trượng nhân thế · Pinyin: gǒu zhàng rén shì

Tổng quan

chó cậy thế chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

仗:倚仗、仗势。比喻坏人依靠某种势力欺侮人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻倚仗權勢欺人。《紅樓夢》第七四回:「我不過看著太太的面上,你又有年紀,叫你一聲媽媽; 你就狗仗人勢,天天作耗,專管生事。」

Cấu tạo: 狗 (cẩu) + 仗 (trượng) + 人 (nhân) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựa vào quyền thế để bắt nạt người khác
  • Biên soạn id. be a bully under protection of a powerful person

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仗:倚仗、仗势。比喻坏人依靠某种势力欺侮人。

Eng

  • Cihui 狗仗人勢 ǒuzhàngrénshì id. be a bully under protection of a powerful person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仗势欺人 · 狐假虎威 · 驴蒙虎皮