狗咬呂洞賓

gǒu yǎo lǚ dòng bīn cẩu giảo lữ đỗng tân

Hán Việt: cẩu giảo lữ đỗng tân · Pinyin: gǒu yǎo lǚ dòng bīn

Tổng quan

chó cắn Lã Động Tân: không phân biệt tốt xấu/không biết người có lòng tốt

Cấu tạo: (cẩu) + (giảo) + (lữ) + (đỗng) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó cắn Lã Động Tân: không phân biệt tốt xấu/không biết người có lòng tốt
  • Cihui chó cắn Lã Động Tân; không phân biệt tốt xấu; không biết người có lòng tốt (Lã Động Tân là một trong tám vị tiên theo truyền thuyết. Câu này ngụ ý người có lòng tốt bị hiểu lầm)。狗見了呂洞賓這樣做善事的好人也咬,用來駡人不識好歹(呂 洞賓:傳說中的八仙之一)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)不識好人心。呂洞賓,傳說中八仙之一,有一次以包子餵狗,卻反被狗咬。比喻不識好壞,不分好歹的意思。《紅樓夢》第二五回:「彩霞咬著嘴脣,向賈環頭上戳了一指頭,說道:『沒良心的!狗咬呂洞賓──不識好人心。』」

Eng

  • Cihui 狗咬呂洞賓 ǒu yǎo Lǚ Dòngbīn id. mistake a person's good intention and turn against him