狗眼看人低

gǒu yǎn kàn rén dī cẩu nhãn khán nhân đê

Hán Việt: cẩu nhãn khán nhân đê · Pinyin: gǒu yǎn kàn rén dī

Tổng quan

ra vẻ ta đây

Cấu tạo: (cẩu) + (nhãn) + (khán) + (nhân) + (đê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra vẻ ta đây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻為人勢利,看不起別人。如:「你可別狗眼看人低,人家可是正統科班出身的喔!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看人低:把人看低了。比喻看人眼光势力。

Eng

  • CC-CEDICT to act like a snob
  • Cihui 狗眼看人低 ǒuyǎn kànrén dī id. act like a snob