狙击兵

jū jī bīngthư kích binh

Hán Việt: thư kích binh · Pinyin: jū jī bīng

Tổng quan

người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ người bắn giỏi, nhà thiện xạ (quân sự) người bắn tỉa

Cấu tạo: 狙 (thư) + 擊 (kích) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lính bắn tỉa
  • Tần suất từ người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ người bắn giỏi, nhà thiện xạ (quân sự) người bắn tỉa
  • Biên soạn sniper M:ge/¹míng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bersagliere

Eng

  • Cihui 狙擊兵 ūjībīng n. sniper M:ge/¹míng
  • Tần suất từ n. sniper M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Heckenschütze

Từ liên quan

Gần nghĩa

狙击手 · 狙击 · 狙击战 · 狙击步枪