独辟蹊径

dú pì xī jìngđộc tịch hề kính

Hán Việt: độc tịch hề kính · Pinyin: dú pì xī jìng

Tổng quan

BÍCH,TÍCH KHÊ KÍNH tự mở ra một con đường; một mình khai phá một con đường (tự sáng lập ra một phong cách hoặc một phương pháp mới)

新华 · Tân Hoa Đại lục

自己开辟一条路。比喻独创一种风格或新的方法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

獨自開闢新路。比喻獨創新方法,而營造出一番新氣象。清.葉燮《原詩.卷三.外篇上》:「抹倒體裁、聲調、氣象、格力諸說,獨闢蹊徑,而栩栩然自是也。」

Cấu tạo: 獨 (độc) + 闢 (tịch) + 蹊 (hề) + 徑 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở lối đi mới (thành ngữ)
  • Cihui thể hiện sự sáng tạo
  • Biên soạn open up one's own path (to success/etc.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己开辟一条路。比喻独创一种风格或新的方法。

Eng

  • Cihui 獨辟蹊徑 úpìxījìng f.e. open up one's own path (to success/etc.)

Đức

  • Handedict neue Wege gehen (V), epochal, bahnbrechend

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

陈陈相因