陳陳相因
trần trần tương nhân
Hán Việt: trần trần tương nhân · Pinyin: chén chén xiāng yīn
Tổng quan
theo lối mòn
Nghĩa
Việt
- Cihui theo lối mòn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陈:旧;因:沿袭。原指皇仓之粮逐年增加,陈粮上压陈粮。后多比喻沿袭老一套,无创造革新。
- Tân Hoa Tự Điển 陈旧;因沿袭。原指皇仓之粮逐年增加,陈粮上压陈粮◇多比喻沿袭老一套,无创造革新。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to slavishly follow old patterns; to stick to outdated conventions
- Cihui 陳陳相因 hénchénxiāngyīn id. follow a set routine