陈陈相因
trần trần tương nhân
Hán Việt: trần trần tương nhân · Pinyin: chén chén xiāng yīn
Tổng quan
Hán Việt: Trần Trần TƯƠNG NHÂN rập khuôn; làm theo cái cũ; nhắm mắt làm theo
陈:旧; 因:沿袭。原指皇仓之粮逐年增加,陈粮上压陈粮。后多比喻沿袭老一套,无创造革新。
原指京都倉庫的糧食逐年增加,致陳糧上再堆陳糧。《史記.卷三○.平準書》:「太倉之粟,陳陳相因,充溢露積於外,至腐敗不可食。」後比喻因襲舊例,而無革新進步。
Nghĩa
Việt
- Cihui theo lối mòn
- Biên soạn 陳陳相因 hénchénxiāngyīn id. follow a set routine
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陈:旧; 因:沿袭。原指皇仓之粮逐年增加,陈粮上压陈粮。后多比喻沿袭老一套,无创造革新。
Eng
- Cihui 陳陳相因 hénchénxiāngyīn id. follow a set routine