狹義相對論
hiệp nghĩa tương đối luận
Hán Việt: hiệp nghĩa tương đối luận · Pinyin: xiá yì xiāng duì lùn
Tổng quan
thuyết tương đối hẹp
Cấu tạo: 狹 (hiệp) + 義 (nghĩa) + 相 (tương) + 對 (đối) + 論 (luận)
Nghĩa
Việt
- Cihui thuyết tương đối hẹp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关于时间、空间、运动及其相互关系的一种现代物理理论。1905年由爱因斯坦创立。基本假设是(1)相对性原理;(2)光速不变原理。其结论有(1)同时”概念是相对的;(2)运动物体长度缩短;(3)运动时钟变慢;(4)物体质量随速度加快而增大;(5)光速是速度的极限等。
Eng
- CC-CEDICT special relativity
- Cihui special relativity