狹長的土地
hiệp trường đích thổ địa
Hán Việt: hiệp trường đích thổ địa
Tổng quan
cán xoong, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng cán xoong (dải đất hẹp và dài thuộc một đơn vị hành chính nằm giữa hai đơn vị khác nhau)
Cấu tạo: 狹 (hiệp) + 長 (trường) + 的 (đích) + 土 (thổ) + 地 (địa)
Nghĩa
Việt
- Cihui cán xoong, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng cán xoong (dải đất hẹp và dài thuộc một đơn vị hành chính nằm giữa hai đơn vị khác nhau)