狹囘

hiệp hồi

Hán Việt: hiệp hồi

Tổng quan

hẹp hòi 狹囘 tt. <từ cổ>bé, nhỏ về không gian diện tích, trái với rộng, hẹp: âm THV của hiệp 狹 [Baxter 1992: 547]. “một số vùng quê như kim lũ, huỳnh cung thuộc huyện thanh trì, hay nông vụ, hội xá huyệ

Cấu tạo: 狭 (hiệp) + 囘 (hồi)

Từ liên quan

Gần nghĩa

狭义 · 狭小 · 狭巷 · 狭径 · 狭板 · 狭槽 · 狭窄 · 狭谷