狹路相逢

xiá lù xiāng fénghiệp lộ tương phùng

Hán Việt: hiệp lộ tương phùng · Pinyin: xiá lù xiāng féng

Tổng quan

TƯƠNG PHÙNG không thể buông tha; đôi bên hận thù, khó thể nhường nhịn (gặp kẻ thù nơi ngõ hẻm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语出古乐府《相逢行》"相逢狭路间,道隘不容车。"谓窄路相遇,无可退让。 2.犹巧遇。 3.喻仇人相见,难以相容。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻仇人相遇。參見「相逢狹路」條。元.無名氏《爭報恩.楔子》:「不如做個計較,放了他回去。狹路相逢,安知沒有報恩之處?」《三國演義》第二二回:「狹路相逢,急難回避; 交馬只一合,早被張飛生擒過去。」

Cấu tạo: 狹 (hiệp) + 路 (lộ) + 相 (tương) + 逢 (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau
  • Biên soạn 狹路相逢 iálùxiāngféng f.e. come into unavoidable confrontation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻仇人相遇。參見「相逢狹路」條。元.無名氏《爭報恩.楔子》:「不如做個計較,放了他回去。狹路相逢,安知沒有報恩之處?」《三國演義》第二二回:「狹路相逢,急難回避; 交馬只一合,早被張飛生擒過去。」

Eng

  • Cihui 狹路相逢 iálùxiāngféng f.e. come into unavoidable confrontation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冤家路窄