狼狽不堪

láng bèi bù kān lang bái bất kham

Hán Việt: lang bái bất kham · Pinyin: láng bèi bù kān

Tổng quan

bị đánh tơi tả và kiệt sức | mắc kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan

Cấu tạo: (lang) + (bái) + (bất) + (kham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị đánh tơi tả và kiệt sức | mắc kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻處境窘迫,進退兩難,不知所措。如:「平時就該有危機意識,否則一旦遇到突發狀況便要狼狽不堪了。」《老殘遊記》第一回:「依我看來,駕駛的人並未曾錯,只因兩個緣故,所以把這船就弄得狼狽不堪了。」 2.比喻身心疲憊困頓。如:「生病尚未完全康復,又得面對積累的業務,真是狼狽不堪。」宋.朱熹〈與政府札子〉:「風痰大作,頭目旋暈,幾欲僵仆,今已累日,精神愈見昏慢,委是狼狽不堪。」

Eng

  • CC-CEDICT battered and exhausted|stuck in a dilemma
  • Cihui 狼狽不堪 ángbèibùkān f.e. in dire straits

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

狼狈万状