狼狈为奸

láng bèi wéi jiān lang bái vi gian

Hán Việt: lang bái vi gian · Pinyin: láng bèi wéi jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (lang) + (bái) + (vi) + (gian)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狼與狽相互合作,傷害牲畜。比喻彼此勾結做壞事。如:「為了賺錢,他竟與不法商人狼狽為奸,走私毒品。」《隋唐演義》第八五回:「安祿山同李林甫狼狽為奸,今林甫死後,罪狀昭著,安祿山心不自安,目前必有異謀。」

Eng

  • CC-CEDICT villains collude together (idiom); to work hand in glove with sb (to nefarious ends)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同流合汙 · 朋比為奸