狼狽萬狀

láng bèi wàn zhuàng lang bái vạn trạng

Hán Việt: lang bái vạn trạng · Pinyin: láng bèi wàn zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (lang) + (bái) + (vạn) + (trạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻處境困窘。如:「在婆媳的戰爭中,先生往往兩邊不討好,狼狽萬狀。」 2.比喻身心俱疲。如:「他被公司的一筆爛帳搞得狼狽萬狀,心力交瘁。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

狼狈不堪