猎头
liệp đầu
Hán Việt: liệp đầu · Pinyin: liè tóu
Tổng quan
săn đầu người (tuyển dụng điều hành)
指受企业等委托为其物色、挖掘高级人才的工作:~公司, ~服务; 指从事这种工作的人:人才~; 是英语headhunting的直译。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyên gia săn đầu người
- Cihui phong tục săn đầu người (bộ lạc)
- Tần suất từ săn đầu người (tuyển dụng điều hành) , chuyên gia săn đầu người , phong tục săn đầu người (bộ lạc)
- Biên soạn 獵頭 iètóu attr. <loan> head-hunting; job-placement
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指受企业等委托为其物色、挖掘高级人才的工作:~公司, ~服务; 指从事这种工作的人:人才~; 是英语headhunting的直译。
Eng
- Cihui headhunting (executive recruitment); headhunter (profession); headhunting (tribal custom)
- Tần suất từ 獵頭 iètóu attr. <loan> head-hunting; job-placement
Đức
- Handedict Headhunter, (umg) Personalvermittler (S, Wirtsch)