猛地落下的
mãnh địa lạc hạ đích
Hán Việt: mãnh địa lạc hạ đích
Tổng quan
(hoá học) chất kết tủa, chất lắng, mưa, sương, vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa, hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động), lao xuống, quăng xuống, xô đẩy xuống, ném xuống, (nghĩa bóng) xô đẩy, dồn (ai vào cảnh hiểm nghèo, tai ách, bất hạnh...), làm gấp, thúc giục, làm mau đến, làm sớm đến, (hoá học) làm kết tủa, làm lắng, (vật lý) làm ngưng (hơi nước thành giọt)
Nghĩa
Việt
- Cihui (hoá học) chất kết tủa, chất lắng, mưa, sương, vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa, hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động), lao xuống, quăng xuống, xô đẩy xuống, ném xuống, (nghĩa bóng) xô đẩy, dồn (ai vào cảnh hiểm nghèo, tai ách, bất hạnh...), làm gấ…