猛虎不湌伏肉
mãnh hổ bất xan phục nhục
Hán Việt: mãnh hổ bất xan phục nhục
Tổng quan
MÃNH HỔ BẤT XAN PHỤC NHỤC Thành ngữ. Còn gọi: Mãnh Hổ Bất Khiết Phục Nhục(猛虎不吃伏肉) Xan(飡): Khiết(吃) Cọp dữ không ăn thịt xác chết. Viên Từ Cung khắc lại bản tựa sau sách TQST ghi: 雖然此書間以念佛參究自己。是則是,甚奪衲僧穎氣,落往生門者不少。若依老僧意,一齊削去可也。何故? 獅子不食雕殘,猛虎不飡伏肉。往生一機,還他淨家。衲僧門下,實智尚不要,何況假名耶? 驅耕夫之牛,奪飢人之食,始可以為真參祥而已. Mặc dù sách này đem niệm Phật để tham cứu tự kỷ, phải thì phải, nhưng cố hết sức dẹp trí thông minh của nạp…
Cấu tạo: 猛 (mãnh) + 虎 (hổ) + 不 (bất) + 湌 (xan) + 伏 (phục) + 肉 (nhục)
Nghĩa
Việt
- Cihui MÃNH HỔ BẤT XAN PHỤC NHỤC Thành ngữ. Còn gọi: Mãnh Hổ Bất Khiết Phục Nhục(猛虎不吃伏肉) Xan(飡): Khiết(吃) Cọp dữ không ăn thịt xác chết. Viên Từ Cung khắc lại bản tựa sau sách TQST ghi: 雖然此書間以念佛參究自己。是則是,甚奪衲僧穎氣,落往生門者不少。若依老僧意,一齊削去可也。何故? 獅子不食雕殘,猛虎不飡伏肉。往生一機,還他淨家。衲僧門下,實智尚不要,何況假名耶? 驅耕夫之牛,奪飢人之…