猜度
sai độ
Hán Việt: sai độ · Pinyin: cāi duó
Tổng quan
phỏng đoán | suy đoán đoán chừng; đoán; ngờ; phỏng chừng; ước chừng; ngờ tới; ngờ là。猜測;揣度。 心里暗自猜度,來人會是誰呢? lòng thầm đoán, có thể là ai đến nhỉ? 據我猜度,他的意圖並不在於此。 theo tôi đoán, ý đồ của hắn ta hoàn toàn không phải ở chỗ này đâu
Nghĩa
Việt
- Cihui phỏng đoán | suy đoán đoán chừng; đoán; ngờ; phỏng chừng; ước chừng; ngờ tới; ngờ là。猜測;揣度。 心里暗自猜度,來人會是誰呢? lòng thầm đoán, có thể là ai đến nhỉ? 據我猜度,他的意圖並不在於此。 theo tôi đoán, ý đồ của hắn ta hoàn toàn không phải ở chỗ này đâu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猜測、料想。《紅樓夢》第三四回:「薛大哥哥從來不這樣的,你們別混猜度。」也作「猜想」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猜测;揣度:心里暗自~,来人会是谁呢?
Eng
- CC-CEDICT to surmise|to conjecture
- Cihui to surmise; to conjecture