猝不及防
thốt bất cập phòng
Hán Việt: thốt bất cập phòng · Pinyin: cù bù jí fáng
Tổng quan
bị bất ngờ | không kịp phòng bị
Nghĩa
Việt
- Cihui bị bất ngờ | không kịp phòng bị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忽然發生,來不及防備。如:「敵方趁夜偷襲,聯軍猝不及防,下令撤退。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猝:突然,出其不意。事情来得突然,来不及防备。
- Tân Hoa Tự Điển 猝突然,出其不意。事情来得突然,来不及防备。
Eng
- CC-CEDICT to be caught off guard|without warning
- Cihui 猝不及防 ùbùjífáng f.e. be taken by surprise