措手不及

cuò shǒu bù jí thố thủ bất cập

Hán Việt: thố thủ bất cập · Pinyin: cuò shǒu bù jí

Tổng quan

không có thời gian ứng phó (thành ngữ) | bị bất ngờ

Cấu tạo: (thố) + (thủ) + (bất) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có thời gian ứng phó (thành ngữ) | bị bất ngờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情發生太快,來不及還手應付。《水滸傳》第九回:「林冲看他步已亂了,被林冲把棒從地下一跳,洪教頭措手不及,就那一跳裡,和身一轉,那棒直掃著洪教頭膁兒骨上。」《三國演義》第五○回:「寧大喝一聲,顗措手不及,被寧手起一刀,翻身落馬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 措手:着手处理。来不及动手应付。指事出意外,一时无法对付。
  • Tân Hoa Tự Điển 措手着手处理。来不及动手应付。指事出意外,一时无法对付。

Eng

  • CC-CEDICT no time to deal with it (idiom); caught unprepared
  • Cihui 措手不及 uòshǒubùjí f.e. be caught unprepared/unawares | Nà jiàn shìr fāshēng de tài tūrán, wǒ shízài yǒudiǎnr ∼. That happened so suddenly that I was caught unprepared.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惊惶失措 · 手足无措 · 猝不及防

Từ trái nghĩa

应付裕如