獅子兒

sư tử nhân

Hán Việt: sư tử nhân

Tổng quan

SƯ TỬ NHI Sư tử con. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho thiền tăng kiệt xuất. CĐC ghi: 師子兒眾隨後。 三歲便能大哮吼。 若是野干逐法王。 百年妖怪虛開口。 Sư tử con, chúng theo mẹ, Tuổi mới lên ba đà hống khỏe, Chồn rừng dầu bén g

Cấu tạo: 狮 (sư) + 子 (tử) + 儿 (nhân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho thiền tăng kiệt xuất
  • Nguồn khác CĐC ghi: 師子兒眾隨後。 三歲便能大哮吼。 若是野干逐法王。 百年妖怪虛開口。 Sư tử con, chúng theo mẹ, Tuổi mới lên ba đà hống khỏe, Chồn rừng dầu bén gót Pháp Vương, Trăm năm yêu quái há mồm suông !

Từ liên quan

Gần nghĩa

狮子吼 · 狮子乡 · 狮子头 · 狮子山 · 狮子座 · 狮子星 · 狮子狗 · 狮子的