獅子院

sư tử viện

Hán Việt: sư tử viện

Tổng quan

SƯ TỬ VIỆN Viện Sư Tử ở ngọn Sư Tử núi Thiên Mục, phía tây tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc. Niên hiệu Chí nguyên thứ 16 (1279) đời Nguyên Thiền sư Cao Phong Nguyên Diệu sáng lập, ban đầu gọi “Sư Tử Viện”

Cấu tạo: 狮 (sư) + 子 (tử) + 院 (viện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác phía tây tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc
  • Nguồn khác Niên hiệu Chí nguyên thứ 16 (1279) đời Nguyên Thiền sư Cao Phong Nguyên Diệu sáng lập, ban đầu gọi “Sư Tử Viện”
  • Nguồn khác Niên hiệu Diên Hựu thứ 5 (1318) đổi tên là “Sư Tử Chính Tông Tự”
  • Nguồn khác Cuối đời Nguyên bị chiến tranh phá hủy
  • Nguồn khác Sau khi xây cất lại chùa có rất nhiều tên “Khai Sơn Lão Điện”, “Thiền Nguyên Tự”, “Chính Tông Tự”
  • Nguồn khác “Chính Tông Tự”
  • Nguồn khác SƯ TƯ 師資 Phật giáo ngữ
  • Nguồn khác Thầy và trò trong thiền lâm
  • Nguồn khác Sư là bậc thầy giáo huấn đệ tử, Tư là những giáo pháp hoặc kinh nghiệm mà thầy truyền trao cho đệ tử

Từ liên quan

Gần nghĩa

狮子吼 · 狮子乡 · 狮子头 · 狮子山 · 狮子座 · 狮子星 · 狮子狗 · 狮子的