獨具匠心
độc cụ tượng tâm
Hán Việt: độc cụ tượng tâm · Pinyin: dú jù jiàng xīn
Tổng quan
độc đáo và tài tình (thành ngữ) | thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời
Nghĩa
Việt
- Cihui độc đáo và tài tình (thành ngữ) | thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具有獨創性的想法、構思。如:「老師常誇獎他的作品獨具匠心,非常出色。」
Eng
- CC-CEDICT original and ingenious (idiom)|to show great creativity
- Cihui 獨具匠心 újù jiàngxīn v.o. 1. show ingenuity 2. have a special inventive mind