獨具隻眼
độc cụ chích nhãn
Hán Việt: độc cụ chích nhãn · Pinyin: dú jù zhī yǎn
Tổng quan
nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ) | có cái nhìn xuất sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ) | có cái nhìn xuất sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具有特殊的眼光或見解。如:「當時誰也料想不到會有今天這種下場,只有王老獨具隻眼,事先安排了這條退路。」也作「別具隻眼」、「隻眼獨具」。
Eng
- CC-CEDICT to see what others fail to see (idiom)|to have exceptional insight
- Cihui 獨具隻眼 újù zhīyǎn v.o. have exceptional insight