獨木不成林
độc mộc bất thành lâm
Hán Việt: độc mộc bất thành lâm · Pinyin: dú mù bù chéng lín
Tổng quan
một cái cây không tạo thành rừng (thành ngữ) | một người không thể làm được nhiều việc một mình
Nghĩa
Việt
- Cihui một cái cây không tạo thành rừng (thành ngữ) | một người không thể làm được nhiều việc một mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻力量單薄,無法成事。《精忠岳傳》第四八回:「單絲不成線,獨木不成林。你一個舞,終久不好看,待俺來和你對舞。」也作「獨木不林」、「獨樹不成林」。
Eng
- CC-CEDICT a lone tree does not make a forest (idiom)|one cannot accomplish much on one's own
- Cihui 獨木不成林 ú mù bù chéng lín f.e. one alone can't do much