玄暉 xuán huī·huyền huy Hán Việt: huyền huy · Pinyin: xuán huī Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.指太阳。 2.月光。 3.南朝齐谢杋,字玄晖,善为诗,后常以指有文才的人。 Cấu tạo: 玄 (huyền) + 暉 (huy)Pinyinxuán huīHán Việthuyền huyCấu tạo玄 + 暉 · huyền + huy nghĩa thành phần: huyền + huy Từ liên quan Gần nghĩa暉映 · 玄一 · 玄乎 · 玄人 · 玄仙 · 玄侶 · 玄光 · 玄關