率直
suất trực
Hán Việt: suất trực · Pinyin: shuài zhí
Tổng quan
thẳng thắn | ngay thẳng | thô lỗ
Nghĩa
Việt
- Cihui thẳng thắn | ngay thẳng | thô lỗ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真率、爽直。《北齊書.卷三七.魏收傳》:「㥄為帝登阼赦,云:『朕託體孝文』收嗤其率直。」《明史.卷一四二.宋忠傳》:「忠率直無隱,為人請命,何罪?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不含蓄,坦率爽直。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不含蓄,坦率爽直。
Eng
- CC-CEDICT frank|straightforward|blunt
- Cihui frank; straightforward; blunt
ja
- JMdict frank|candid|straightforward|openhearted|direct