坦白
thản bạch
Hán Việt: thản bạch · Pinyin: tǎn bái
Tổng quan
thành thật | thẳng thắn | thú nhận
Nghĩa
Việt
- Cihui thành thật | thẳng thắn | thú nhận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.率直而無私念。宋.范仲淹〈祭陝府王待制文〉:「性清方以自處,政坦白而莫欺。」《兒女英雄傳》第二回:「安老爺是坦白正路人,那裡留心這些事。」 2.毫無隱瞞。如:「嫌犯把事實坦白說出,警方立刻宣布破案。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心地纯洁,语言直率:襟怀~;如实地说出(自己的错误或罪行):~犯下的罪行。
Eng
- CC-CEDICT honest|forthcoming|to confess
- Cihui honest; forthcoming; to confess