坦直

tǎn zhí thản trực

Hán Việt: thản trực · Pinyin: tǎn zhí

Tổng quan

sự chân thật, sự chất phác

Cấu tạo: (thản) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chân thật, sự chất phác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坦白率直。如:「他生性坦直,因此常常得罪人而不自知。」《聊齋志異.卷五.狐夢》:「畢為人坦直,胸無宿物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坦白直率。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.坦白直率。

Eng

  • Cihui 坦直 ǎnzhí s.v. 1. straightforward 2. upright

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坦率 · 爽直 · 率直 · 直率