坦率

tǎn shuài thản suất

Hán Việt: thản suất · Pinyin: tǎn shuài

Tổng quan

thẳng thắn (thảo luận) | bộc trực | mở lòng thẳng thắn; bộc trực。直率。 性情坦率 tính tình thẳng thắn 為人坦率熱情。 đối xử với mọi người thẳng thắn nhiệt tình.

Cấu tạo: (thản) + (suất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng thắn (thảo luận) | bộc trực | mở lòng thẳng thắn; bộc trực。直率。 性情坦率 tính tình thẳng thắn 為人坦率熱情。 đối xử với mọi người thẳng thắn nhiệt tình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情坦白真率,不虛偽造作。《晉書.卷七三.庾亮傳》:「亮徐曰:『諸君少住,老子於此處興復不淺。』便據胡床與浩等談絰騢坐。其坦率行己,多此類也。」《北史.卷八三.文苑傳.李廣傳》:「廣雅有鑒識,度量弘遠,坦率無私,為士流所愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直率:性情~|为人~热情。

Eng

  • CC-CEDICT frank; candid; straightforward
  • Cihui frank (discussion); blunt; open

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坦白 · 坦直 · 率直 · 直爽

Từ trái nghĩa

隐讳