率領

shuài lǐng suất lĩnh

Hán Việt: suất lĩnh · Pinyin: shuài lǐng

Tổng quan

dẫn dắt | chỉ huy | lãnh đạo hận lấy mà cai quản. suất lĩnh suất lĩnh ☆Nhận lấy mà cai quản. dẫn đầu (đội ngũ, tập thể)。帶領(隊伍或集體)。 率領隊伍。 dẫn đầu đội ngũ. 他率領著一個訪問團出國了。 anh ấy dẫn đầu đoàn viếng thăm đi ra nước ngoài.

Cấu tạo: (suất) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suất lĩnh suất lĩnh ☆Nhận lấy mà cai quản.
  • Cihui dẫn dắt | chỉ huy | lãnh đạo hận lấy mà cai quản. suất lĩnh suất lĩnh ☆Nhận lấy mà cai quản. dẫn đầu (đội ngũ, tập thể)。帶領(隊伍或集體)。 率領隊伍。 dẫn đầu đội ngũ. 他率領著一個訪問團出國了。 anh ấy dẫn đầu đoàn viếng thăm đi ra nước ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶領、引導。《儒林外史》第三九回:「少保升帳,傳下號令,教兩都督率領本部兵馬,作中軍策應。」《老殘遊記二編》第二回:「老姑子率領了青雲、紫雲、素雲三個小姑子,送到山門外邊。」 2.領屬。《隋書.卷八三.西域傳.附國傳》:「有嘉良夷,即其東部。所居種姓自相率領,土俗與附國同,言語少殊,不相統一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 带领; 犹领属。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.带领。 2.犹领属。

Eng

  • CC-CEDICT to lead|to command|to head
  • Cihui to lead; to command; to head

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

带领 · 领导

Từ trái nghĩa

追随