玉版十三行

yù bǎn shí sān xíng ngọc bản thập tam hành

Hán Việt: ngọc bản thập tam hành · Pinyin: yù bǎn shí sān xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (bản) + (thập) + (tam) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法帖名。晋王献之书《洛神赋》真迹。南宋时高宗得九行,贾似道复得四行,共十三行。由廖莹中刻于玉石,因名。参阅清姜宸英《湛园题跋》﹑张廷济《清仪阁题跋》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.法帖名。晋王献之书《洛神赋》真迹。南宋时高宗得九行,贾似道复得四行,共十三行。由廖莹中刻于玉石,因名。参阅清姜宸英《湛园题跋》﹑张廷济《清仪阁题跋》。