玉盘

yù pánngọc bàn

Hán Việt: ngọc bàn · Pinyin: yù pán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.玉制的盘子。亦为盘的美称。 2.喻圆月。 3.喻明镜。 4.比喻盘状的白花。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.玉質的盤子、飾玉的盤子。南朝宋.謝惠連〈橘賦〉:「受以玉盤,升君子堂。」 2.月亮的代稱。宋.蘇軾〈中秋月〉詩:「暮雲收盡溢清寒,銀漢無聲轉玉盤。」 3.一種菊,黃心突起,淡白綠邊。 4.一種牡丹。

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 盤 (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 玉盤 yùpán n. 1. jade plate M:ge/²zhī 2. <wr.> the moon

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.玉制的盘子。亦为盘的美称。 2.喻圆月。 3.喻明镜。 4.比喻盘状的白花。

Eng

  • Cihui 玉盤 yùpán n. 1. jade plate M:ge/²zhī 2. <wr.> the moon
  • Tần suất từ 玉盤 yùpán n. 1. jade plate M:ge/²zhī 2. <wr.> the moon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

月亮 · 玉环 · 玉蟾 · 玉轮