玉蟾
ngọc thiềm
Hán Việt: ngọc thiềm · Pinyin: yù chán
Tổng quan
Con cóc bằng ngọc, chỉ mặt trăng
1.见"玉蟾蜍"。
神話傳說月中有蟾,而月色皓白如玉,故以玉蟾為月亮的代稱。唐.方干〈中秋月〉詩:「涼霄煙靄外,三五玉蟾秋。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngọc thiềm
- Tần suất từ Con cóc bằng ngọc, chỉ mặt trăng
- Biên soạn 玉蟾 yùchán n. the moon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說月中有蟾,而月色皓白如玉,故以玉蟾為月亮的代稱。唐.方干〈中秋月〉詩:「涼霄煙靄外,三五玉蟾秋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"玉蟾蜍"。
Eng
- Cihui 玉蟾 yùchán n. the moon
- Tần suất từ 玉蟾 yùchán n. the moon