玉蟾

yù chán ngọc thiềm

Hán Việt: ngọc thiềm · Pinyin: yù chán

Tổng quan

on cóc bằng ngọc, chỉ mặt trăng. ngọc thiềm ngọc thiềm ☆Con cóc bằng ngọc, chỉ mặt trăng.

Cấu tạo: (ngọc) + (thiềm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on cóc bằng ngọc, chỉ mặt trăng. ngọc thiềm ngọc thiềm ☆Con cóc bằng ngọc, chỉ mặt trăng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說月中有蟾,而月色皓白如玉,故以玉蟾為月亮的代稱。唐.方干〈中秋月〉詩:「涼霄煙靄外,三五玉蟾秋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"玉蟾蜍"。

Eng

  • Cihui 玉蟾 yùchán n. the moon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

月亮 · 玉环 · 玉盘 · 玉轮