玉環

yù huán ngọc hoàn

Hán Việt: ngọc hoàn · Pinyin: yù huán

Tổng quan

huyện Yuhuan ở Thai Châu 台州, Chiết Giang

Cấu tạo: (ngọc) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Yuhuan ở Thai Châu 台州, Chiết Giang
  • Cihui ngọc hoàn ngọc hoàn ☆Chiếc vòng ngọc — Chỉ mặt trăng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玉製的環佩。《韓非子.說林下》:「吾好佩,此人遺我玉環。」 2.比喻圓月。唐.白居易〈和元微之詩.和櫛沐寄道友〉詩:「高星粲金粟,落月沉玉環。」 3.唐楊貴妃的小字。宋.辛棄疾〈摸魚兒.更能消幾番風雨〉詞:「君莫舞,君不見、玉環飛燕皆塵土。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玉制的环; 喻圆月; 琵琶名; 杨贵妃小字; 莲花的异名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玉制的环。 2.喻圆月。 3.琵琶名。 4.杨贵妃小字。 5.莲花的异名。

Eng

  • Cihui 玉環 ùhuán* n. 1. jade rings/bracelets 2. the moon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

月亮 · 玉盘 · 玉蟾 · 玉轮