玉盤

yù pán ngọc bàn

Hán Việt: ngọc bàn · Pinyin: yù pán

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái mâm bằng ngọc — Chỉ mặt trăng. ngọc bàn ngọc bàn ☆Cái mâm bằng ngọc — Chỉ mặt trăng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玉質的盤子、飾玉的盤子。南朝宋.謝惠連〈橘賦〉:「受以玉盤,升君子堂。」 2.月亮的代稱。宋.蘇軾〈中秋月〉詩:「暮雲收盡溢清寒,銀漢無聲轉玉盤。」 3.一種菊,黃心突起,淡白綠邊。 4.一種牡丹。

Eng

  • Cihui 玉盤 yùpán n. 1. jade plate M:ge/²zhī 2. <wr.> the moon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

月亮 · 玉环 · 玉蟾 · 玉轮