玉石俱焚

yù shí jù fén ngọc thạch câu phần

Hán Việt: ngọc thạch câu phần · Pinyin: yù shí jù fén

Tổng quan

đốt cả ngọc và đá | phá hủy không phân biệt (thành ngữ)

Cấu tạo: (ngọc) + (thạch) + (câu) + (phần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốt cả ngọc và đá | phá hủy không phân biệt (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美玉和石頭一同被燒毀。語出《書經.𦙍征》:「火炎崑岡,玉石俱焚。」後指不論賢愚、善惡、好壞,同時受害,盡皆毀滅。《三國演義》第一一六回:「如執迷不降,打破關隘,玉石俱焚!」《初刻拍案驚奇》卷三一:「既如此,何不乘機反邪歸正?朝廷必有酬報。不然他日一敗,玉石俱焚。」也作「玉石同焚」、「玉石同燼」、「玉石同沉」、「玉石俱燼」、「玉石俱摧」、「玉石俱碎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俱:全,都;焚:烧。美玉和石头一样烧坏。比喻好坏不分,同归于尽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻好坏同归于尽。
  • Tân Hoa Tự Điển 俱全,都;焚烧。美玉和石头一样烧坏。比喻好坏不分,同归于尽。

Eng

  • CC-CEDICT to burn both jade and common stone|to destroy indiscriminately (idiom)
  • Cihui 玉石俱焚 ùshíjùfén id. destroy indiscriminately

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

两全其美