玉輪
ngọc luân
Hán Việt: ngọc luân
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ánh xe ngọc, chỉ mặt trăng. ngọc luân ngọc luân ☆Bánh xe ngọc, chỉ mặt trăng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 月亮。唐.元稹〈月詩三十韻〉:「絳河冰鑑朗,黃道玉輪巍。」明.高明《琵琶記.伯喈牛小姐賞月》:「誰駕玉輪來海底,碾破琉璃千頃。」
Eng
- Cihui 玉輪 ùlún n. the moon
ja
- JMdict moon