玩赏
ngoạn thưởng
Hán Việt: ngoạn thưởng · Pinyin: wán shǎng
Tổng quan
xem; ngắm nghía; thưởng thức; ngắm. ngắm cảnh tuyết. 園中有很多可供玩賞的花木. trong vườn có rất nhiều cây cảnh hoa lá để ngắm nghía
欣赏; 观赏:~雪景, 园中有很多可供~的花木。
觀覽欣賞。宋.洪邁《夷堅志補.卷一九.豬嘴道人》:「嘗以暮春遊名園,玩賞牡丹,偕侶相攜穿花徑。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 玩賞雪景。 園中有很多可供玩賞的花木。
- Tần suất từ ngắm nghía; thưởng thức; ngắm
- Biên soạn v. enjoy; delight in
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觀覽欣賞。宋.洪邁《夷堅志補.卷一九.豬嘴道人》:「嘗以暮春遊名園,玩賞牡丹,偕侶相攜穿花徑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欣赏; 观赏:~雪景, 园中有很多可供~的花木。
Eng
- Cihui to appreciate; to take pleasure in; to enjoy
- Tần suất từ v. enjoy; delight in
Đức
- Handedict etw. zu würdigen wissen
- Handedict Verständnis haben