觀賞
quan thưởng
Hán Việt: quan thưởng · Pinyin: guān shǎng
Tổng quan
ngắm nghía | thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời) | mang tính trang trí em cho thích. Xem để thưởng thức. quan thưởng quan thưởng ☆Xem cho thích. Xem để thưởng thức. thưởng thức; xem。觀看欣賞。 觀賞名花異草 xem kỳ hoa dị thảo; thưởng thức hoa thơm cỏ lạ. 觀賞雜技表演 xem biểu diễn tạp kỹ. 觀賞植物 cây cảnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui quan thưởng quan thưởng ☆Xem cho thích. Xem để thưởng thức.
- Cihui ngắm nghía | thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời) | mang tính trang trí em cho thích. Xem để thưởng thức. quan thưởng quan thưởng ☆Xem cho thích. Xem để thưởng thức. thưởng thức; xem。觀看欣賞。 觀賞名花異草 xem kỳ hoa dị thảo; thưởng thức hoa thơm cỏ lạ. 觀賞雜技表演 xem biểu diễn tạp kỹ. 觀賞植物 cây c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觀看欣賞。如:「今晚的節目非常精采,歡迎閣家觀賞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 观看欣赏:~热带花卉|~杂技表演。
Eng
- CC-CEDICT to look at sth with pleasure; to watch (sth marvelous)|ornamental
- Cihui to look at sth with pleasure; to watch (sth marvelous); ornamental