賞玩

shǎng wán thưởng ngoạn

Hán Việt: thưởng ngoạn · Pinyin: shǎng wán

Tổng quan

ngắm cảnh: thưởng ngoạn/thưởng thức

Cấu tạo: (thưởng) + (ngoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắm cảnh: thưởng ngoạn/thưởng thức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对景物、古董、艺术等欣赏玩味有恁样好花,如何空过?须把酒来赏玩。

Eng

  • Cihui 賞玩 hǎngwán* v. appreciate; delight in

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欣赏 · 玩赏 · 观赏