玫瑰紅色的

mân côi hồng sắc đích

Hán Việt: mân côi hồng sắc đích

Tổng quan

hồng, hồng hào, (nghĩa bóng) lạc quan, yêu đời, tươi vui, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thơm như hoa hồng; phủ đầy hoa hồng

Cấu tạo: (mân) + (côi) + (hồng) + (sắc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng, hồng hào, (nghĩa bóng) lạc quan, yêu đời, tươi vui, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thơm như hoa hồng; phủ đầy hoa hồng