珍寶

zhēn bǎo trân bảo

Hán Việt: trân bảo · Pinyin: zhēn bǎo

Tổng quan

một bảo vật

Cấu tạo: (trân) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một bảo vật
  • Cihui trân bảo trân bảo ☆Chỉ chung đồ châu ngọc vàng bạc quý báu — Quý báu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珠玉寶石等珍貴寶物的總稱。泛指有價值的物品。《戰國策.齊策四》:「臣竊計君宮中積珍寶,狗馬實外廄,美人充下陳,君家所寡有者以義耳。」《文選.張衡.四愁詩.序》:「屈原以美人為君子,以珍寶為仁義,以水深雪雰為小人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珠玉宝石的总称,比喻有价值的东西:如获~|勘探队正在寻找地下~。

Eng

  • CC-CEDICT a treasure
  • Cihui a treasure

ja

  • JMdict rare treasure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宝物 · 瑰宝 · 至宝