珠江三角洲
châu giang tam giác châu
Hán Việt: châu giang tam giác châu · Pinyin: zhū jiāng sān jiǎo zhōu
Tổng quan
Châu thổ Sông Châu (PRD)
Cấu tạo: 珠 (châu) + 江 (giang) + 三 (tam) + 角 (giác) + 洲 (châu)
Nghĩa
Việt
- Cihui Châu thổ Sông Châu (PRD)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由西江、北江、東江三水注入珠江時沖積而成的三角洲。位於廣東省南部,地勢低平,土壤肥沃,河道縱橫交錯,人口稠密,為大陸南部地區農業最發達的地區。也稱為「粵江三角洲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国东南沿海最大的平原。在广东省中部。包括西江、北江三角洲和东江三角洲。由珠江及其支流冲积而成。面积11万平方千米。拔50米左右。东、西、北三面为山地、丘陵围绕,平原上残丘兀立,分布广泛∮网纵横,汊道众多。经济发达,人口稠密。
Eng
- CC-CEDICT Pearl River Delta (PRD)
- Cihui Pearl River Delta (PRD)