珠穆朗瑪峰

zhū mù lǎng mǎ fēng châu mục lãng mã phong

Hán Việt: châu mục lãng mã phong · Pinyin: zhū mù lǎng mǎ fēng

Tổng quan

Đỉnh Everest (từ tên Tây Tạng, Chomolungma)

Cấu tạo: (châu) + (mục) + (lãng) + (mã) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đỉnh Everest (từ tên Tây Tạng, Chomolungma)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世界第一高峰。喜马拉雅山脉主峰,在中国和尼泊尔的边界上。尼泊尔称萨迦猜晁”。拔884813米(最新实测为884627米)。典型的断块山,现仍在升高。有巨大冰川,终年积雪。山峰呈巨型金字塔状。世界登山运动热点。中国运动员于1960年首次从北坡登上峰顶。中国境内已建立自然保护区。 【珠穆朗玛峰】世界第一高峰。喜马拉雅山脉主峰,在中国和尼泊尔的边界上。尼泊尔称萨迦猜晁”。拔884813米(最新实测为884627米)。典型的断块山,现仍在升高。有巨大冰川,终年积雪。山峰呈巨型金字塔状。世界登山运动热点。中国运动员于1960年首次从北坡登上峰顶。中国境内已建立自然…

Eng

  • CC-CEDICT Mount Everest (from its Tibetan name, Chomolungma)
  • Cihui Mount Everest (from its Tibetan name, Chomolungma)