珠還合浦

zhū huán hé pǔ châu hoàn hợp phổ

Hán Việt: châu hoàn hợp phổ · Pinyin: zhū huán hé pǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (châu) + (hoàn) + (hợp) + (phổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合浦:汉代郡名,在今广西合浦县东北。比喻东西失而复得或人去而复回。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《后汉书·孟尝传》合浦产珍珠,因地方官贪污,采求无厌,珠徙至界外日南地方◇孟尝任太守,革除前弊,去珠复还。比喻失而复得或去而复还。
  • Tân Hoa Tự Điển 合浦汉代郡名,在今广西合浦县东北。比喻东西失而复得或人去而复回。

Eng

  • Cihui 珠還合浦 hūhuánhépǔ ►See hépǔzhūhuán

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失而复得