失而復得

shī ér fù dé thất nhi phục đắc

Hán Việt: thất nhi phục đắc · Pinyin: shī ér fù dé

Tổng quan

mất rồi lại có lại (thành ngữ)

Cấu tạo: (thất) + (nhi) + (phục) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất rồi lại có lại (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指失去而后又得到。

Eng

  • CC-CEDICT to lose sth and then regain it (idiom)
  • Cihui to lose sth and then regain it (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原璧归赵 · 合浦珠还 · 珠还合浦