班門弄斧
ban môn lộng phủ
Hán Việt: ban môn lộng phủ · Pinyin: bān mén nòng fǔ
Tổng quan
múa rìu qua mắt thợ (thành ngữ) úa rìu trước cửa nhà ông Ban. Ban là Ban Công, người thợ khéo nổi tiếng của nước Lỗ. Ban môn lộng phủ chỉ ý múa rìu qua mắt thợ. Do câu thơ của Vương Chi Hoán để trên mộ Lí Bạch: »Lỗ Ban môn tiền lộng đại phủ«. Nghĩa là múa rìu lớn trước cửa nhà ông thợ họ Ban, ý nói ông Hoán làm thơ để ở mộ Lí Bạch là múa rìu qua mắt thợ. ban môn lộng phủ ban môn lộng phủ ☆Múa rìu…
Nghĩa
Việt
- Cihui ban môn lộng phủ ban môn lộng phủ ☆Múa rìu trước cửa nhà ông Ban. Ban là Ban Công, người thợ khéo nổi tiếng của nước Lỗ. Ban môn lộng phủ chỉ ý múa rìu qua mắt thợ. Do câu thơ của Vương Chi Hoán để trên mộ Lí Bạch: »Lỗ Ban môn tiền lộng đại phủ«. Nghĩa là múa rìu lớn trước cửa nh…
- Cihui múa rìu qua mắt thợ (thành ngữ) úa rìu trước cửa nhà ông Ban. Ban là Ban Công, người thợ khéo nổi tiếng của nước Lỗ. Ban môn lộng phủ chỉ ý múa rìu qua mắt thợ. Do câu thơ của Vương Chi Hoán để trên mộ Lí Bạch: »Lỗ Ban môn tiền lộng đại phủ«. Nghĩa là múa rìu lớn trước cửa nhà ôn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 班,魯班,古代巧匠。「班門弄斧」指在巧匠魯班門前玩弄大斧。比喻在行家面前賣弄本事,不自量力。《三國演義》第一一三回:「今搦吾鬥陣法,乃『班門弄斧』耳!」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「班門弄斧,不知分量。」也作「弄斧班門」、「般門弄斧」。
Eng
- CC-CEDICT to display one's slight skill before an expert (idiom)
- Cihui to display one's slight skill before an expert (idiom)