球形突出物

cầu hình đột xuất vật

Hán Việt: cầu hình đột xuất vật

Tổng quan

quả đám (ở cửa, tủ...), bướu u, chỗ phồng, hòn, cục, viên (than, đường...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gò, đồi nhỏ, (kỹ thuật) đầu (biên); nút bấm, núm, (từ lóng) cái đầu,(mỉa mai); (đùa cợt) nói hay đấy, nói dễ nghe đấy; cừ đấy, thế chưa hết đâu, còn nữa đấy, còn chán, mắc quả đấm (cửa), làm nút bấm, làm núm, làm sưng u, làm nổi bướu, ((thường) + out) u lên, nổi bướu

Cấu tạo: 球 (cầu) + 形 (hình) + 突 (đột) + 出 (xuất) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nút tròn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi knob

Từ liên quan

Gần nghĩa

球形门锁 · 球形万向节 · 球形头畸胎 · 球形晶状体 · 球形红细胞 · 球形屋顶 · 球形晶体 · 球形测验设备