球形突出物

cầu hình đột xuất vật

Hán Việt: cầu hình đột xuất vật

Tổng quan

quả đám (ở cửa, tủ...), bướu u, chỗ phồng, hòn, cục, viên (than, đường...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gò, đồi nhỏ, (kỹ thuật) đầu (biên); nút bấm, núm, (từ lóng) cái đầu,(mỉa mai);(đùa cợt) nói hay đấy, nói dễ nghe đấy; cừ đấy, thế chưa hết đâu, còn nữa đấy, còn chán, mắc quả đấm (cửa), làm nút bấm, làm núm, làm sưng u, làm nổi bướu, ((thường) + out) u lên, nổi bướu

Cấu tạo: (cầu) + (hình) + (đột) + (xuất) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả đám (ở cửa, tủ...), bướu u, chỗ phồng, hòn, cục, viên (than, đường...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gò, đồi nhỏ, (kỹ thuật) đầu (biên); nút bấm, núm, (từ lóng) cái đầu,(mỉa mai);(đùa cợt) nói hay đấy, nói dễ nghe đấy; cừ đấy, thế chưa hết đâu, còn nữa đấy, còn chán, mắc quả đấm (cửa), l…