理睬
lí thải
Hán Việt: lí thải · Pinyin: lǐ cǎi
Tổng quan
để ý; quan tâm. không thèm để ý. 大家都不理睬他. mọi người đều không thèm để ý tới anh ta
理➏:不加~, 大家都不~他。
答理、過問。如:「我一直叫他,他都不理睬。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chú ý đến
- Tần suất từ lí thải/lý thải: để ý tới/để ý/quan tâm; để ý , chú ý đến; để ý; quan tâm. không thèm để ý. 大家都不理睬他. mọi người đều không thèm để ý tới anh ta.; để ý; quan tâm
- Biên soạn v. pay attention to; heed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 答理、過問。如:「我一直叫他,他都不理睬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 理➏:不加~, 大家都不~他。
Eng
- Cihui to heed; to pay attention to
- Tần suất từ v. pay attention to; heed , Lǎoshī gēnběn bù ∼ wǒ de wèntí. The teacher completely ignored my problems
Đức
- Handedict beachten