理睬
lí thải
Hán Việt: lí thải · Pinyin: lǐ cǎi
Tổng quan
để ý | chú ý đến
Nghĩa
Việt
- Cihui để ý | chú ý đến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 答理、過問。如:「我一直叫他,他都不理睬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 理➏:不加~|大家都不~他。
Eng
- CC-CEDICT to heed|to pay attention to
- Cihui to heed; to pay attention to